|
1077
|
Sản xuất cà phê
Chi tiết: Sản xuất, chế biến cà phê; rang, xay cà phê; sản xuất cà phê bột, cà phê hạt rang; cà phê hữu cơ (organic coffee), cà phê đặc sản (specialty coffee); sản xuất cà phê phục vụ tiêu thụ nội địa và xuất khẩu.
|
|
0126
|
Trồng cây cà phê
Chi tiết: Trồng cà phê hữu cơ (organic coffee); trồng cà phê đặc sản (specialty coffee).
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Chi tiết: Sơ chế cà phê sau thu hoạch (sơ chế ướt, sơ chế khô); phơi, sấy, làm sạch, phân loại, bảo quản cà phê nhân; gia công sơ chế cà phê cho tổ chức, cá nhân.
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất trầm hương và hàng thủ công mỹ nghệ làm từ trầm hương
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Mua bán trầm hương
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Khách sạn
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Đóng gói sản phẩm cà phê (cà phê nhân, cà phê rang xay, cà phê thành phẩm)phục vụ tiêu thụ trong nước và xuất khẩu.
|
|
9311
|
Hoạt động của các cơ sở thể thao
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
9531
|
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất khẩu nông sản; xuất khẩu cà phê và các sản phẩm từ cà phê
|