|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
( Phân tích đánh giá hồ sơ thầu, kiểm định công trình xây dựng; Thẩm tra dự án, thiết kế, tổng dự toán và quyết toán công trình, kiểm tra chứng nhận bảo đảm an toàn chịu lực, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình; Thí nghiệm các loại vật tư, vật liệu và kiểm định chất lượng công trình; Thí nghiệm cọc bê tông, cọc khoan nhồi; Tư vấn định giá xây dựng)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Công trình truyền hình, truyền thanh, cột thu phát sóng
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
( Thiết kế công trình thủy lợi( đê, đập, hồ chứa nước, kênh mương tưới tiêu); Thiết kế và khảo sát công trình giao thông(cầu, đường bộ) đến cấp III; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp(nhà xưởng, kho, công trình kỹ thuật phụ trợ) đến cấp III)
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4100
|
|
|
4290
|
(Công nghiệp, thủy lợi, cấp thoát nước, công trình chống cháy nổ, chống mối mọt, trạm bơm, trạm điện, hệ thống điện chiếu sáng, khoan khai thác nước ngầm; Công trình truyền hình, truyền thanh, cột thu phát sóng)
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
(Sản xuất gia công cơ khí sắt thép, inox)
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
( Tư vấn lập dự án, lập hồ sơ đấu thầu, khảo sát địa chất, địa hình; Thiết kế quy hoạch tổng thể, quy hoạch chi tiết khu đô thị và nông thôn, cụm công nghiệp, làng nghề, khu tái định cư, trung tâm cụm xã; Tư vấn giám sát công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, đường dây và trạm điện, công trình chống mối; Giám sát thi công công trình truyền thanh, truyền hình, cột thu phát sóng)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(Xi măng, gạch, ngói, sơn, cát, đá, thép, vật liệu xây dựng khác)
|