|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: - Mua bán các sản phẩm điện, điện tử, điện lạnh, điện dân dụng, công nghiệp; đèn và bộ đèn điện, thiết bị âm thanh, ánh sáng
- Mua bán vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
- Mua bán dược phẩm và dụng cụ y tế
- Mua bán nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
- Mua bán hàng gốm, sứ, thủy tinh
- Mua bán đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
- Mua bán giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
- Mua bán sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
- Mua bán dụng cụ thể dục, thể thao, đồ chơi, giải trí
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh theo quy định hiện hành của Nhà nước
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình thủy lợi, đê điều
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Tư vấn, môi giới quyền sử dụng đất
- Sàn giao dịch bất động sản
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết; Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp, giao thông
- Xây dựng công trình vườn hoa, khuân viên, tượng đài, vỉa hè,…
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: - Mua bán tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
- Mua bán xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, gạch ốp lát; thiết bị vệ sinh, thiết bị điện nước và các sản phẩm từ đá vôi, thạch cao
- Mua bán đồ ngũ kim; kính xây dựng; sơn, vécni, bột bả và các chất sơn, quét tương tự
- Mua bán các loại nguyên vật liệu, vật liệu chịu lửa cho ngành xây dựng và sản xuất gạch men
- Mua bán vật liệu phủ tường và vật liệu phủ sàn
- Mua bán vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết:- Mua bán sắt, thép và kim loại khác
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công trình, máy xây dựng, máy công nghiệp, máy văn phòng
- Mua bán máy móc, thiết bị sản xuất đồ gỗ
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị công trình, máy công nghiệp, máy văn phòng
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
1623
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: - Sản xuất đồ gỗ nội thất, đồ gỗ gia dụng nhà bếp, linh phụ kiện vật tư trang trí nội thất, hàng thủ công mỹ nghệ từ gỗ
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Giám sát xây dựng và hoàn thiện các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, giao thông cầu đường bộ và cấp thoát nước.
- Tư vấn lập và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng;
- Tư vấn lập hồ sơ đấu thầu, hồ sơ quyết toán các công trình;
- Thẩm tra dự án, hồ sơ bản vẽ kỹ thuật thi công, tổng dự toán các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, giao thông cầu đường bộ và cấp thoát nước.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: - Thiết kế kết cấu các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật
- Thiết kế công trình giao thông, cầu, đường bộ, thủy lợi.
- Thiết kế cấp thoát nước đối với công trình xây dựng cấp thoát nước, dân dụng, công nghiệp, công trình kỹ thuật, hạ tầng đô thị.
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|