|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
Gửi hàng;
Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường không;
Giao nhận hàng hóa;
Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn
Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan;
Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không;
Môi giới thuê tàu biển và máy bay;
Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa
|
|
8010
|
Hoạt động bảo vệ tư nhân
|
|
8020
|
Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: Cung cấp suất ăn công nghiệp
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Theo Luật An toàn thực phẩm 2010 sửa đổi bổ sung Luật số 28/2018/QH14 ngày 15 tháng 6 năm 2018
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
(trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ)
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
6920
|
Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
|
|
6910
|
Hoạt động pháp luật
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn ISO, PCCC, môi trường; Chuyển giao giải pháp công nghệ tổng thể
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Theo Luật xây dựng 2014 sửa đổi bổ sung Luật số: 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Theo Luật xây dựng 2014 sửa đổi bổ sung Luật số: 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết: R&D khoa học kỹ thuật – công nghệ
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Bảo trì, sửa chữa máy móc thiết bị công nghiệp.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Theo Luật điện lực 2004 sửa đổi bổ sung Luật số: 03/2022/QH15 ngày 11 tháng 01 năm 2022
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Theo Nghị định 67/2020/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 68/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về Điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Nghị định 47/2022/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 10/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Theo Luật việc làm 2013 và Nghị định 23/2021/NĐ-CP
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
Theo Luật việc làm 2013 và Nghị định 23/2021/NĐ-CP
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
|