|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi và theo hợp đồng; Kinh doanh vận tải hành khách bằng ô tô, mô tô, xe máy
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Loại trừ: Hoạt động đấu giá
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe;
Đào tạo tự vệ;
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết:
- Hoạt động kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới (khoản 1, Điều 2 Nghị định 166/2024/NĐ-CP);
- Kiểm tra hiệu ứng của máy đã hoàn thiện: Môtô, ôtô, thiết bị điện...;
- Chứng nhận sản phẩm xe có động cơ;
- Kiểm tra an toàn đường sá thường kỳ của xe có động cơ;
- Kiểm tra âm thanh và chấn động.
|
|
5320
|
Chuyển phát
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết: Quảng cáo thương mại
|
|
8220
|
Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông
(Điều 14 - Thông tư 25/2015/TT- BTT&TT)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh;
- Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác;
- Hoạt động quản lý điều hành vận tải hành khách.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng mô tô, xe máy có gắn động cơ, ô tô.
|
|
5310
|
Bưu chính
Chi tiết: Dịch vụ bưu chính trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
6419
|
Hoạt động trung gian tiền tệ khác
Chi tiết: Dịch vụ trung gian thanh toán (Điểm (a), (c) Khoản 2 Điều 2 Thông tư 39/2014/TT-NHNN)
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật).
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(Trừ các loại thông tin nhà nước cấm và dịch vụ điều tra)
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
(Trừ dịch vụ bảo vệ)
|
|
6622
|
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Loại trừ: Môi giới bảo hiểm
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa.
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Loại trừ hoạt động của Trung tâm dịch vụ việc làm theo
Điều 2, Điều 3 Nghị định 23/2021/NĐ-CP
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4921
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
4783
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
|
|
4781
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
4782
|
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Hoạt động tư vấn quản lý, quản trị doanh nghiệp (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, chứng khoán, kiểm toán, kế toán)
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
9532
|
Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy
|
|
4922
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
|
|
9540
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
|
4929
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
|
|
6390
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết:
- Đào tạo lái xe ô tô; Sát hạch lái xe (Điều 1 Nghị định 160/2024/NĐ-CP)
- Đào tạo nghề cơ khí, điện tử, điện, sửa chữa xe cơ giới.
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Giao nhận hàng hóa; Thu phát các chứng từ vận tải; Dịch vụ hỗ trợ các thủ tục đăng ký phương tiện giao thông.
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
|
8533
|
Đào tạo cao đẳng
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
|