|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng;
- Các dịch vụ dạy kèm (gia sư);
- Các khoá học dành cho học sinh yếu kém;
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;
- Dạy về tôn giáo;
- Đào tạo tự vệ;
- Đào tạo về sự sống;
- Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng;
- Dạy máy tính;
- Giáo dục, dạy nghề trẻ em mồ côi; dạy nghề người lao động không cấp văn bằng chứng chỉ
(Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 46/2017/NĐ-CP; Nghị định số 135/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số46/2017/NĐ-CP)
|
|
8790
|
Hoạt động chăm sóc tập trung khác
Chi tiết: Tiếp nhận nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ em mồ côi
(Thực hiện theo quy định tại Nghị định 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017)
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán, phân phối hàng hoá
(Trừ các hàng hoá Nhà nước cấm)
(Theo quy định tại Luật thương mại số 36/2005/QH11)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn hoa và cây; Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa); Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác
(Theo quy định của Nghị định 66/2016/NĐ-CP)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(Theo quy định của Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12)
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác
(Theo quy định tại thông tư 04/VBHN-BCT ngày 23/01/2018 về điều kiện kinh doanh than)
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Không bao gồm kinh doanh vàng bạc, đá quý);
(Theo quy định Điều 14 Nghị định số 17/2020/NĐ-CP)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
(Theo quy định của Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê văn phòng, nhà xưởng, kho bãi
(Thực hiện theo Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 ngày 28/11/2023)
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất
(Thực hiện theo Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 ngày 28/11/2023)
|
|
8533
|
Đào tạo cao đẳng
(Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 46/2017/NĐ-CP; Nghị định số 135/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số46/2017/NĐ-CP)
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
(Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 46/2017/NĐ-CP; Nghị định số 135/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số46/2017/NĐ-CP)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
(Theo quy định tại Luật Thủy sản 2017)
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
(Theo quy định tại Luật Thủy sản 2017)
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
(Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 46/2017/NĐ-CP; Nghị định số 135/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số46/2017/NĐ-CP)
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
(Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 46/2017/NĐ-CP; Nghị định số 135/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số46/2017/NĐ-CP)
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
(Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 46/2017/NĐ-CP; Nghị định số 135/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số46/2017/NĐ-CP)
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
(Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 46/2017/NĐ-CP; Nghị định số 135/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số46/2017/NĐ-CP)
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
(Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 46/2017/NĐ-CP; Nghị định số 135/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số46/2017/NĐ-CP)
|
|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
(Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 46/2017/NĐ-CP; Nghị định số 135/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số46/2017/NĐ-CP)
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
(Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 46/2017/NĐ-CP; Nghị định số 135/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số46/2017/NĐ-CP)
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(Theo quy định tại Luật khoáng sản năm 2010)
|
|
0892
|
Khai thác và thu gom than bùn
(Theo quy định tại Luật khoáng sản năm 2010)
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
(Theo quy định tại Luật khoáng sản năm 2010)
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
(Thực hiện theo quy định của Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12)
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
(Thực hiện theo quy định của Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12)
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
(Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 46/2017/NĐ-CP; Nghị định số 135/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số46/2017/NĐ-CP)
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
(Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 46/2017/NĐ-CP; Nghị định số 135/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số46/2017/NĐ-CP)
|
|
0510
|
Khai thác và thu gom than cứng
(Theo quy định tại Luật khoáng sản năm 2010)
|
|
0520
|
Khai thác và thu gom than non
(Theo quy định tại Luật khoáng sản năm 2010)
|