|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: sản xuất cửa sắt, cửa nhôm, cửa thép, cửa cuốn, cửa di động (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất ốc, vít, bulon, inox các loại (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt thang máy, thang cuốn, thiết bị nâng hạ, băng tải, thiết bị và máy móc khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
(trừ lắp đặt các thiết bị lạnh( thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga R22 trong lĩnh vực chế biến thủy - hải sản)
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản; không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt cửa sắt, cửa nhôm, cửa thép, cửa cuốn, cửa di động, cửa gỗ (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Bán buôn máy ghi âm đàm thoại, camera quan sát, tổng đài nội bộ
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị điện khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào nhóm nào, sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường; Bán buôn thiết bị bảo hộ lao động, phòng cháy chữa cháy
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn ốc, vít, bulon, inox các loại; Bán buôn hóa chất sử dụng trong lĩnh vực công nghiệp (không tồn trữ hoá, trừ chất có tính độc hại mạnh); hoá chất thí nghiệm; hoá chất xét nghiệm. Buôn bán cửa sắt, cửa nhôm, cửa thép, cửa cuốn, cửa di động, cửa kính, cửa gỗ, cửa nhựa lõi thép.
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Quản lý bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng. Tư vấn bất động sản (trừ đấu giá tài sản, dịch vụ mang tính pháp lý)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn xây dựng. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế nội, ngoại thất công trình. Thiết kế kết cấu, kiến trúc công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế công trình thủy lợi, công trình cấp thoát nước. Thiết kế cảnh quan. Thiết kế thông gió, cấp thoát nhiệt. Thiết kế mạng thông tin liên lạc. Thiết kế phòng cháy chữa cháy. Thiết kế công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao. Thiết kế kết cấu công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao; Thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ). Thiết kế bản vẽ thi công, thiết kế kỹ thuật. Lập quy hoạch xây dựng. Tư vấn lập dự án (báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi). Khảo sát xây dựng; Khảo sát địa hình, địa chất công trình, khảo sát xây dựng. Đo vẽ hiện trạng công trình. Đo đạc bản đồ. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, cấp thoát nước. Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ). Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật. Giám sát lắp đặt thiết bị công trình. Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác lắp đặt phần nước và thiết bị nước công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ vào công trình. Tư vấn đấu thầu. Tư vấn quản lý dự án. Lập tổng mức đầu tư. Lập dự toán và tổng dự toán các công trình xây dựng. Thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng. Thẩm tra dự án đầu tư xây dựng (báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi); thẩm tra tổng mức đầu tư. Thẩm tra dự toán, tổng dự toán công trình. Thẩm tra bản vẽ thi công, thiết kế kỹ thuật.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội, ngoại thất (trừ thiết kế xây dựng)
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn chuyển giao công nghệ; Hoạt động phiên dịch; Hoạt động của các tác giả sách khoa học và công nghệ; Hoạt động môi giới thương mại, sắp xếp có mục đích và bán ở mức nhỏ và trung bình, bao gồm cả thực hành chuyên môn; Tư vấn về môi trường; Tư vấn về công nghệ khác.
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|