|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa (Trừ hoạt động môi giới, đấu giá hàng hóa)
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Loại trừ: Bán tua du lịch trọn gói.
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
Chi tiết:
- Dịch vụ hỗ trợ du khách:
+ Cung cấp thông tin du lịch cho du khách,
+ Hoạt động của hướng dẫn viên du lịch độc lập.
- Hoạt động xúc tiến du lịch.
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ xe đạp và phụ tùng
(Trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
|
|
4774
|
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
|
|
4782
|
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4783
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Sản xuất video quảng cáo, TVC, viral clip, video doanh nghiệp, nội dung số, livestream, chương trình truyền thông.
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Không bao gồm tư vấn pháp luật, hoạt động kế toán, kiểm toán, tư vấn thuế, kiến trúc, tư vấn kỹ kỹ thuật và công nghệ khác, hoạt động quảng cáo, nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận)
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết: Hoạt động truyền thông số (Digital Marketing), quảng cáo trực tuyến, quảng cáo trên nền tảng số, quản lý và vận hành chiến dịch truyền thông, xây dựng thương hiệu.
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7330
|
Hoạt động quan hệ công chúng
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo, lễ khai trương, activation, roadshow, triển lãm, chương trình quảng bá thương hiệu.
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Đào tạo kỹ năng, workshop
- Đào tạo kỹ năng mềm
|
|
9531
|
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
(Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
9532
|
Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy
(Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ tàu thủy và thuyền dân dụng
|
|
6390
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
Chi tiết: Các hoạt động dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu như:
- Dịch vụ thông tin qua điện thoại;
- Dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hoặc trên cơ sở phí;
- Dịch vụ cắt tin, dịch vụ theo dõi báo chí;
- Biên soạn thông tin hoặc danh bạ qua hợp đồng hoặc trên cơ sở phí.
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động của các tổ chức hoặc đại lý sân khấu tư nhân hoặc nghệ sĩ; Quản lý, đại diện, khai thác hình ảnh người nổi tiếng, KOLs, KOCs, Influencers; môi giới hợp tác thương mại; tư vấn phát triển thương hiệu cá nhân.
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
Chi tiết:
- Hoạt động của các đại lý chủ yếu tham gia vào việc bán các tua du lịch và du thuyền trọn gói cho công chúng hoặc khách hàng thương mại
- Hoạt động trung gian trong việc ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ du lịch từ các nhà điều hành tua du lịch.
- Hoạt động trung gian cho các dịch vụ du lịch trọn gói tại điểm đến.
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
(Trừ hoạt động môi giới, đấu giá)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
(Trừ hoạt động môi giới, đấu giá)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Trừ hoạt động môi giới, đấu giá)
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(Trừ hoạt động môi giới, đấu giá)
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Trừ hoạt động môi giới, đấu giá)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(Trừ hoạt động môi giới, đấu giá)
|
|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(Trừ Khí dầu mỏ hóa lỏng, khí tự nhiên hóa lỏng, khí butan và proban và các dạng sinh học và tái tạo liên quan, pha trộn hoặc tinh khiết)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và các mặt hàng nhà nước cấm)
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(Trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và các mặt hàng nhà nước cấm)
|
|
4730
|
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
|
|
4740
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|