|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
(Trừ tẩy, nhuộm, hồ, in, gia công hàng đã qua sử dụng)
|
|
1391
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
(Trừ tẩy, nhuộm, hồ, in, gia công hàng đã qua sử dụng)
|
|
1420
|
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
(Trừ tẩy, nhuộm, hồ, in, gia công hàng đã qua sử dụng)
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
(Trừ tẩy, nhuộm, hồ, in, gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su)
|
|
1623
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
(trừ sản xuất bột giấy, tái chế phế thải tại trụ sở)
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
(trừ sản xuất bột giấy, tái chế phế thải tại trụ sở)
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
(trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b và không luyện cán cao su, tái chế phế thải tại trụ sở) (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b)(trừ sản xuất ống nhựa)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(trừ kinh doanh dược phẩm)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị, phụ tùng ngành nhựa
(trừ bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp)
|