0111363136 - CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHIỆP TD TECH

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
0111363136
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHIỆP TD TECH
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
Số nhà 30, Xóm Đoàn Kết, Thôn Dương Đanh, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Ngày cập nhật:
12:05:16 24/1/2026

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(không bao gồm kinh doanh phòng hát Karaoke, quán Bar, vũ trường);
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
5629 Dịch vụ ăn uống khác
(không bao gồm kinh doanh phòng hát Karaoke, quán Bar, vũ trường);
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
(không bao gồm kinh doanh phòng hát Karaoke, quán Bar, vũ trường);
5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống
7310 Quảng cáo
(Trừ loại nhà nước cấm)
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
8019 Dịch vụ bảo đảm an toàn khác
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(loại trừ dịch vụ báo cáo tòa án, hoạt động đấu giá độc lập, dịch vụ lấy lại tài sản)
9532 Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy
4690 Bán buôn tổng hợp
(Trừ loại nhà nước cấm)
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác;
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: - Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác; - Vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng: xe bồn chở chất lỏng, xe chở hóa chất, xe đông lạnh; - Vận tải hàng nặng, vận tải container;
4940 Vận tải đường ống
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ bán lẻ vàng miếng, vàng nguyên liệu, tem, trừ hoạt động đấu giá)
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(loại trừ kinh doanh thiết bị y tế) Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Trừ bán buôn vàng miếng, vàng nguyên liệu và kim loại quý khác)
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Trừ loại nhà nước cấm)
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
(trừ vàng miếng, vàng nguyên liệu)
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
(Loại trừ hoạt động sản xuất vàng)
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
(Không bao gồm dập khuôn tem, và các hoạt động nhà nước cấm)
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
Chi tiết: - Sản xuất dụng cụ cắt gia dụng như dao, dĩa, thìa...; - Sản xuất các chi tiết của dao kéo như: Dao pha và dao bầu, dao cạo và lưỡi dao cạo, kéo và kéo xén tóc; - Sản xuất dao và lưỡi dao cho máy móc và các bộ phận máy móc; - Sản xuất dụng cụ cầm tay như kìm, tua vít; - Sản xuất dụng cụ cầm tay trong nông nghiệp không dùng năng lượng; - Sản xuất cưa và lưỡi cưa, bao gồm lưỡi cưa tròn và cưa xích; - Sản xuất dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ như: khoan, dùi, bàn ren, cắt khía; - Sản xuất dụng cụ ép; - Sản xuất dụng cụ rèn: rèn, đe...; - Sản xuất hộp đúc (trừ đúc thỏi); - Sản xuất mỏ cặp, kẹp; - Sản xuất khóa móc, khóa, chìa khóa, bản lề... phần cứng cho xây dựng, đồ đạc, xe đạp...; - Sản xuất đoàn kiếm, kiếm, lưỡi lê...
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
(trừ sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại)
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
(trừ loại cấm)
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
Không chứa, phân loại, xử lý rác thải tại địa điểm trụ sở chính
3812 Thu gom rác thải độc hại
Không chứa, phân loại, xử lý rác thải tại địa điểm trụ sở chính (Trừ các loại nhà nước cấm)
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(Chỉ được xử lý và tiêu hủy sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, pccc,bảo vệ môi trường)
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
(Trừ các loại nhà nước cấm) (Chỉ được xử lý và tiêu hủy sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, pccc,bảo vệ môi trường)
3830 Tái chế phế liệu
(Trừ các loại nhà nước cấm) (Chỉ được xử lý và tiêu hủy sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, pccc,bảo vệ môi trường)
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
(Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)
4312 Chuẩn bị mặt bằng
(không bao gồm nổ mìn, dò mìn và các loại tương tự bao gồm cả việc cho nổ tại mặt bằng xây dựng)
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa Môi giới mua bán hàng hoá (Không bao gồm hoạt động đấu giá)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Trừ loại nhà nước cấm)
4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(trừ dược phẩm và dụng cụ y tế, kinh doanh trò chơi điện tử)
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!