|
71102
|
Hoạt động đo đạc bản đồ
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Tư vấn lập quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, kiểm kê đất đai (không bao gồm tư vấn pháp luật và tư vấn tài chính);
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường;
- Thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế kiến trúc công trình.
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị ngành môi trường
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|