|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: - Trát vữa bên trong và bên ngoài các công trình nhà và công trình xây dựng khác, bao gồm các nguyên liệu đánh bóng, - Lắp đặt cửa ra vào (loại trừ cửa tự động và cửa cuốn), cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác, - Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự, - Lắp đặt thiết bị nội thất, - Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được... - Xếp, lợp, treo hoặc lắp đặt trong các toà nhà hoặc các công trình khác như: Lát sàn hoặc tường bằng gạch, bê tông, đá xẻ, gạch gốm; Lót ván sàn và các loại phủ sàn bằng gỗ khác; Thảm và tấm phủ sơn lót sàn, bao gồm bằng cao su và nhựa; Lát sàn hoặc ốp tường bằng gạch không nung, đá hoa, đá hoa cương (granit), đá phiến...; Giấy dán tường, - Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà, - Sơn các kết cấu công trình dân dụng,
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
(Dịch vụ xử lý chống mối mọt, chống thấm và các tác nhân sinh hóa ảnh hưởng đến công trình xây dựng)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Dịch vụ tư vấn quản lý dự án, thẩm định, thẩm tra thiết kế)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
(thiết kế công trình đường bộ, thiết kế tổng mặt bằng, nội ngoại thất, quy hoạch xây dựng, thiết kế kiến trúc công trình dân dụng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, Thiết kế đường dây và trạm biến áp đến 110KV, thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp, Thiết kế mạng thông tin, bưu chính viẽn thông công trình xây dựng, Tư vấn khảo sát thiế kế tổng mặt bằng, nội ngoại thất, quy hoạch xây dựng), Tư vấn đầu tư, lập dự án đầu tư, tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu, Dịch vụ khảo sát địa chất, khảo sát thẩm định, đánh giá công trình xây dựng, Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
(Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường)
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Trừ hoạt động dò mìn, nổ mìn)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Trừ hoạt động dò mìn, nổ mìn)
|