|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Chế tạo các sản phẩm cơ khí. Chế tạo, lắp ráp hoàn chỉnh máy móc thiết bị, cụm thiết bị.Sản xuất các loại khuôn mẫu, các sản phẩm kim loại, các máy gia công và linh phụ kiện (trừ tái chế phế thải kim loại, luyện kim đúc, xi mạ điện)(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất bê tông đúc sẵn, xi măng hoặc các sản phẩm đá nhân tạo sử dụng trong xây dựng như: Ngói, đá lát tường, gạch, tấm, thanh, ống..., Sản xuất các hợp chất xây dựng đúc sẵn dùng trong xây dựng hoặc xây dựng dân dụng từ đá, xi măng hoặc đá nhân tạo, Sản xuất bê tông trộn sẵn và bê tông khô
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy gồm đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống...,Đập và đê, Hoạt động nạo vét đường thủy
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Hoạt động thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
Chi tiết: Sửa chữa các thiết bị phòng cháy chữa cháy như bơm, bình chữa cháy
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất thiết bị phòng cháy chữa cháy
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: Chế tạo các sản phẩm kết cấu và xây lắp công nghiệp
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
Chi tiết: Rèn, dập, ép và cán kim loại, sản xuất bánh răng, hộp bánh răng; linh kiện kết cấu luyện kim thép, sắt, đồng; vòng bi dầu, sản phẩm thiêu kết, phụ kiện ngũ kim (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Mài, đánh bóng kim loại, khoan, tiện,phay,bào, cưa, hàng, nối, cắt, xén, ghép các phần của khung kim loại thành phẩm (Trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
Chi tiết: Sản xuất tủ điện; Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2813
|
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
Chi tiết: Sản xuất máy bơm-mô tơ, sản phẩm cơ khí, máy móc-thiết bị ngành cấp thoát nước, ngành công nghiệp, máy nén khí, dụng cụ điện và linh kiện, thiết bị phun hơi và linh kiện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện)
|
|
2816
|
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
Chi tiết: Chế tạo, sửa chữa và bảo trì thiết bị cầu trục.
|
|
2822
|
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
Chi tiết: Sản xuất, chế tạo máy cán tole, inox, máy quấn cuộn, máy xẻ băng, máy chia cuộn, máy cắt, máy quấn giấy, máy dán PVC
|
|
2823
|
Sản xuất máy luyện kim
Chi tiết: Sản xuất máy và thiết bị vận chuyển kim loại nóng; Lò chuyển, đúc thỏi; Sản xuất máy nghiền cuộn kim loại
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
Chi tiết: Sản xuất, gia công, chế tạo máy móc, thiết bị ngành: công nghiệp, cơ khí (Trừ sản xuất và lắp ráp điều hòa không khí gia dụng (điều hòa không khí có công suất từ 48.000 BTU trở xuống) sử dụng ga lạnh R22)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa máy móc, thiết bị công nghiệp, thiết bị điện tử, thiết bị điện, bảo dưỡng thiết bị phòng cháy chữa cháy đã lắp đặt (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: Quản lý, vận hành hệ thống thoát nước đô thị, công nghiệp, nông thôn; hệ thống xử lý rác thải, tái chế chất thải. Quản lý vận hành nhà máy xử lý nước thải
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Xử lý các phế liệu kim loại
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình cầu đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017-NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền nhà nước)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh, Bán lẻ vật liệu và thiết bị điện và ống nước
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chi tiết: Trồng cây, chăm sóc và duy trì
|
|
2431
|
Đúc sắt, thép
Chi tiết: Luyện và đúc các sản phẩm bằng kim loại đen
|
|
2432
|
Đúc kim loại màu
Chi tiết: Luyện và đúc các sản phẩm bằng kim loại màu
|