|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ;
- Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu, đường ngầm như:
+ Thi công mặt đường: rải nhựa đường, rải bê tông...;
+ Sơn đường và các hoạt động sơn khác,
+ Lắp đặt đường chắn, biển báo giao thông và các loại tương tự.
- Xây dựng cầu, bao gồm cả cầu (không tính cầu đường sắt);
- Xây dựng hầm đường bộ;
- Xây dựng đường băng sân bay, sân đỗ máy bay;
- Xây dựng đường dây điện trên không
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
|
|
6829
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
chi tiết: Hoạt động tư vấn và quản lý nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Hoạt động tư vấn và quản lý nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Hoạt động bất động sản khác chưa được phân vào đâu trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
chi tiết: Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Cho thuê và vận hànhnhà ở và đất ở ; Cho thuê và vận hành nhà và đất không để ở ; Kinh doanh bất động sản khác
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn kiến trúc: thiết kế và phác thảo các công trình, thiết kế quy hoạch đô thị và nông thôn, thiết kế kiến trúc cảnh quan. - Thiết kế kỹ thuật: thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông ngiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy, đường dây trung-hạ thế và trạm biến áp đến 35KV; Thiết kế công trình cấp-thoát nước trong nhà và ngoài nhà, xử lý nước cấp và nước thải; Thiết kế điện sinh hoạt, điện động lực các loại hình công trình xây dựng. - Giám sát thi công xây dựng cơ bản gồm: + Giám sát thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và hoàn thiện các công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công trình thủy, nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV. + Giám sát công tác khảo sát xây dựng gồm: khảo sát địa hình, khảo sát địa chất. - Tư vấn quản lý dự án đầu tư các loại hình công trình xây dựng. - Hoat động đo đạc và lập bản đồ; Khảo sát xây dựng, khảo sát địa chất và khảo sát địa hình phục vụ thiết kế các công trình xây dựng.
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
chi tiết: Thu gom rác thải y tế; Thu gom rác thải độc hại khác
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
chi tiết: Sản xuất điện từ rác thải ; Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại khác (trừ sản xuất điện từ rác thải)
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
chi tiết: Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế; Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
chi tiết: Tái chế phế liệu kim loại; Tái chế phế liệu phi kim loại
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
6611
|
Quản lý thị trường tài chính
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
|
|
6621
|
Đánh giá rủi ro và thiệt hại
chi tiết: Việc cung cấp các dịch vụ quản lý bảo hiểm, như việc định giá và thanh toán bồi thường bảo hiểm như:
- Định giá bồi thường bảo hiểm: điều chỉnh bồi thường; định giá rủi ro; đánh giá rủi ro và thiệt hại; giám định tổn thất bảo hiểm; điều chỉnh mức trung bình và mất mát;
- Thanh toán bồi thường bảo hiểm.
|
|
6629
|
Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
chi tiết: Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và quỹ hưu trí
|
|
6630
|
Hoạt động quản lý quỹ
Chi tiết: Hoạt động quản lý danh mục đầu tư và quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng cho cá nhân, doanh nghiệp hoặc những người khác như: quản lý quỹ hưu trí, quản lý quỹ tương hỗ, quản lý quỹ đầu tư khác + Hoạt động quản lý tài sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: - Kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng, cấu kiện xây dựng; kiểm tra sức chịu tải của các loại cọc xây dựng; kiểm định chất lượng công trình xây dựng. - Kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực; chứng nhận sự phù hợp chất lượng các công trình xây dựng.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động thiết kế trang trí nội thất và ngoại thất công trình xây dựng.
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
chi tiết: Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm
|
|
0113
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0230
|
Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
0891
|
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
|
|
0892
|
Khai thác và thu gom than bùn
|
|
0893
|
Khai thác muối
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ;
- Xây dựng sân chơi;
|
|
4311
|
Phá dỡ
Chi tiết: Phá hủy và đập các tòa nhà và các công trình xây dựng khác
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Hoạt động lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống điện cho công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết:. - Lắp đặt các thiết bị sử dụng năng lượng mới, năng lượng tái tạo trong ngành xây dựng – Lắp đặt hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn các sản phẩm từ nhựa, nguyên liệu nhựa
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng
|