|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
- Lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời
-Thi công lắp đặt hệ thống điện
(Doanh nghiệp chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định pháp luật chuyên ngành và pháp luật khác có liên quan)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
(Trừ sàn giao dịch bất động sản)
(Căn cứ theo Điều 9 Luật Kinh doanh bất động sản 2023)
(Doanh nghiệp chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng đủ điều kiện quy định pháp luật chuyên ngành và pháp luật khác có liên quan)
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
(Trừ sàn giao dịch bất động sản)
(Căn cứ Điều 61 Luật Kinh doanh bất động sản 2023)
(Doanh nghiệp chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng đủ điều kiện quy định pháp luật chuyên ngành và pháp luật khác có liên quan)
|
|
6829
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản
( Căn cứ theo Điều 67 Luật Kinh doanh bất động sản 2023)
(Doanh nghiệp chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng đủ điều kiện quy định pháp luật chuyên ngành và pháp luật khác có liên quan)
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
(Không bao gồm Hoạt động của phòng thí nghiệm cảnh sát)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động kiến trúc; Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác( Căn cứ theo Điều 104, Điều 107 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế;
-Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu, sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác
|
|
3511
|
Sản xuất điện
(Doanh nghiệp chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định pháp luật chuyên ngành và pháp luật khác có liên quan)
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Hoạt động phát điện, bán buôn, bán lẻ điện; sản xuất điện từ năng lượng mặt trời
(Căn cứ điều 3, điều 6, điều 7 Nghị định 61/2025/NĐ-CP Nghị định Quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về Giấy phép Hoạt động điện lực)
(Doanh nghiệp chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định pháp luật chuyên ngành và pháp luật khác có liên quan)
|
|
2611
|
Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện
Chi tiết: Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện
(Căn cứ theo điều 6, điều 7 Nghị định 135/2024/NĐ-CP về Quy Định Cơ Chế, Chính Sách Khuyến Khích Phát Triển Điện Mặt Trời Mái Nhà Tự Sản Xuất, Tự Tiêu Thụ )
(Doanh nghiệp chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng đủ điều kiện quy định pháp luật chuyên ngành và pháp luật khác có liên quan)
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
2740
|
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
(Doanh nghiệp chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định pháp luật chuyên ngành và pháp luật khác có liên quan)
|
|
2815
|
Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
(Doanh nghiệp chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định pháp luật chuyên ngành và pháp luật khác có liên quan)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
-Bán buôn tấm pin năng lượng mặt trời. Bán buôn phế liệu (trừ phế liệu nhập khẩu từ nước cấm);
-Bán buôn điện( Căn cứ theo Điều 6 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP)
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(trừ vàng miếng)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(Trừ kinh doanh bất động sản)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(không bán lâm sản, động vật quý hiếm)
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy tính) không kèm người điều khiển
|
|
9524
|
Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tư
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Trừ đấu giá hàng hóa)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
2619
|
Sản xuất linh kiện điện tử khác
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng, bảo dưỡng, sửa chữa mạng lưới đường dây truyền tải, phân phối điện và các công trình, cấu trúc có liên quan như: đường dây, mạng lưới truyền tải điện, đường cáp điện ngầm và các công trình phụ trợ, trạm biến áp)
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
Chi tiết: Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị điện
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ điện( Căn cứ theo Điều 7 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4740
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(Trừ đấu giá)
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: Vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác; Vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt)
( Căn cứ theo điiều 4,5,7 của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng); Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác; Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác ( Căn cứ theo Điều 8 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP)
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết: Hoạt động quản lý bãi đỗ, trong giữ phương tiện đường bộ
|
|
4781
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
(Trừ đấu giá)
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
Chi tiết: Hoạt động của các đại lý bán lẻ ô tô
(Trừ bán đấu giá)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
3513
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: - Hoạt động của các trạm sạc cho xe điện, ví dụ như: trạm sạc ô tô điện; xe máy, xe tay ga và xe đạp điện…;
-Hoạt động của các trạm sạc cho các thiết bị điện tử, ví dụ như: điện thoại di động, máy tính xách tay
(Doanh nghiệp chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định pháp luật chuyên ngành và pháp luật khác có liên quan)
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ; Xây dựng sân chơi
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Không bao gồm nổ mìn, dò mìn và các loại tương tự bao gồm cả việc cho nổ tại mặt bằng xây dựng)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa; Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa
|