3703449323 - CÔNG TY TNHH TM DV GIANG ANH BD

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
3703449323
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY TNHH TM DV GIANG ANH BD
Cơ quan thuế:
Thuế cơ sở 28 Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ thuế:
Số 59 Tổ 2 Ấp 6, Phường Vĩnh Tân, TP Hồ Chí Minh
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
Số 59 Tổ 2 Ấp 6, Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Trạng thái:
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật:
19:19:31 12/3/2026

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Khảo sát xây dựng; (điểm a khoản 1 Điều 94 và điều 102 Nghị định 175/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng và quản lý hoạt động xây dựng) - Lập quy hoạch đô thị và nông thôn (điểm b khoản 1 Điều 94 và Điều 103 Nghị định 175/2024/NĐ-CP và Điểm m Khoản 1 Điều 28 Nghị định 178/2025/NĐ-CP) - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (điểm c khoản 1 Điều 94 và Điều 104 Nghị định 175/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng và quản lý hoạt động xây dựng) - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng (điểm d khoản 1 Điều 94 và Điều 105 Nghị định 175/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng và quản lý hoạt động xây dựng) - Thi công xây dựng công trình (điểm đ khoản 1 Điều 94 và Điều 106 Nghị định 175/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng và quản lý hoạt động xây dựng) - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (điểm e khoản 1 Điều 94 và Điều 107 Nghị định 175/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng và quản lý hoạt động xây dựng) - Kiểm định xây dựng (điểm g khoản 1 Điều 94 và Điều 108 Nghị định 175/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng và quản lý hoạt động xây dựng) - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng (điểm h khoản 1 Điều 94 và Điều 109 Nghị định 175/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng và quản lý hoạt động xây dựng)
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
(Trừ hoạt động dò mìn)
4312 Chuẩn bị mặt bằng
(Trừ hoạt động dò mìn)
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa (không bao gồm hoạt động đấu giá); Môi giới mua bán hàng hóa
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Trừ động vật sống nhà nước cấm)
4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(Trừ Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế)
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
(Trừ đấu giá)
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Trừ thiết bị máy móc y tế)
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(Trừ đấu giá)
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Trừ đấu giá)
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(Trừ đấu giá)
4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(trừ hoạt động kinh doanh vàng miếng)
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4690 Bán buôn tổng hợp
(trừ loại nhà nước cấm)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 7 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Theo Điều 8 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ)
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Trừ hoạt động hoa tiêu
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
(Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(trừ sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường không)
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
(không bao gồm các mặt hàng Nhà nước cấm)
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
(trừ hoạt động của trung tâm giới thiệu và môi giới lao động việc làm)
7821 Cung ứng lao động tạm thời
(Trừ cho thuê lại lao động)
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (Khoản 1 Điều 31 Luật du lịch 2017); - Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế (Khoản 2 Điều 31 Luật du lịch 2017);
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(trừ họp báo)
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Điều 9 Luật Kinh doanh bất động sản 2023)
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
0510 Khai thác và thu gom than cứng
0520 Khai thác và thu gom than non
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!