|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(Chỉ xử lý và tiêu hủy rác thải sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
(Chỉ được thu gom sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: Dịch vụ nạo vét cống rãnh, bể phốt, hút hầm cầu, rửa đường
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Dịch vụ phân tích, đánh giá chất lượng nước, môi trường
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: Trồng hoa, cây cảnh
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: Đầu tư, quản lý hệ thống thoát nước
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
(Chỉ được thu gom sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
(Không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu tại địa điểm trụ sở chính; Không tái chế phế liệu nhựa, nhựa phế liệu trên địa bàn tỉnh Bình Dương cũ)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Quản lý, khai thác và kinh doanh các dịch vụ từ công trình thủy lợi; Thi công xây dựng, sửa chữa công trình thủy lợi, các công trình xử lý nước thải, môi trường
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
Chi tiết:
Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp;
Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp;
Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);
Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị;
Thiết kế các công trình thủy lợi vừa và nhỏ;
Thiết kế cấp thoát nước;
Thiết kế điện công trình dân dụng, công nghiệp;
Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp;
Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: cấp thoát nước;
Lập dự toán, dự án đầu tư xây dựng công trình;
Dịch vụ khoan thăm dò và khai thác nước ngầm (trừ điều tra khảo sát);
Thiết kế công trình xử lý môi trường (chất thải rắn, khí thải);
Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xử lý môi trường (chất thải rắn, khí thải);
Khảo sát đo đạc địa hình và địa chất công trình;
Tư vấn xây dựng;
Lập thiết kế quy hoạch xây dựng;
Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, Hạ tầng kỹ thuật, Nông nghiệp và phát triển nông thôn;
Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, Hạ tầng kỹ thuật, Nông nghiệp và phát triển nông thôn.
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
2021
|
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
Chi tiết: sản xuất và mua bán chế phẩm sinh học phục vụ nông nghiệp, thủy sản và môi trường
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Chi tiết: sản xuất phân Compost (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường). Sản xuất đất sạch từ bùn của Hệ thống xử lý nước cấp.
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
(Chỉ xử lý và tiêu hủy rác thải sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|