|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: Dịch vụ nạo vét cống rãnh, bể phốt, hút hầm cầu, rửa đường
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: Đầu tư, quản lý hệ thống thoát nước
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
(Chỉ được thu gom sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(Chỉ xử lý và tiêu hủy rác thải sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Quản lý, khai thác và kinh doanh các dịch vụ từ công trình thủy lợi; Thi công xây dựng, sửa chữa công trình thủylợi, các công trình xử lý nước thải, môi trường
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Thi công đường dây trung, hạ thế, trạm biến áp 35KV, hệ thống chiếu sáng công cộng
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
2021
|
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
Chi tiết: sản xuất và mua bán chế phẩm sinh học phục vụ nông nghiệp, thủy sản và môi trường
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết: Đầu tư, khai thác, xử lý, cung cấp nước sạch phục vụ cho sinh hoạt và sản xuất
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
Chi tiết:
Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp;
Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp;
Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);
Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị;
Thiết kế các công trình thủy lợi vừa và nhỏ;
Thiết kế cấp thoát nước;
Thiết kế điện công trình dân dụng, công nghiệp;
Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp;
Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: cấp thoát nước;
Lập dự toán, dự án đầu tư xây dựng công trình;
Dịch vụ khoan thăm dò và khai thác nước ngầm (trừ điều tra khảo sát);
Thiết kế công trình xử lý môi trường (chất thải rắn, khí thải);
Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xử lý môi trường (chất thải rắn, khí thải);
Khảo sát đo đạc địa hình và địa chất công trình;
Tư vấn xây dựng;
Lập thiết kế quy hoạch xây dựng;
Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, Hạ tầng kỹ thuật, Nông nghiệp và phát triển nông thôn;
Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, Hạ tầng kỹ thuật, Nông nghiệp và phát triển nông thôn.
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
(Chỉ xử lý và tiêu hủy rác thải sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
(Chỉ được thu gom sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: Trồng hoa, cây cảnh
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục pháp lý)
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|