|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng;Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
5912
|
Hoạt động hậu kỳ
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Trừ tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính, kế toán, thuế)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|