|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
(Địa điểm sản xuất phải phù hợp với quy hoạch của ngành, địa phương và phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép; Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
0113
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4100
|
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng;
|
|
4290
|
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp;
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện);
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Mua bán xăng dầu và các sản phẩm liên quan;
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn (rượu, bia), đồ uống không có cồn;
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô;
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
(Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Mua bán thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản;
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0891
|
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
(Phải thực hiện đúng quy định của Luật khoáng sản, Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
0892
|
Khai thác và thu gom than bùn
(Phải thực hiện đúng quy định của Luật khoáng sản, Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
(Địa điểm sản xuất phải phù hợp với quy hoạch của ngành, địa phương và phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép; Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
(Địa điểm sản xuất phải phù hợp với quy hoạch của ngành, địa phương và phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép; Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
(Không bao gồm dịch vụ thú y)
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Trừ tư vấn tài chính, kế toán, thuế, chứng khoán, tư vấn pháp luật)
|
|
1920
|
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
(Địa điểm sản xuất phải phù hợp với quy hoạch của ngành, địa phương và phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép; Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
(Địa điểm sản xuất phải phù hợp với quy hoạch của ngành, địa phương và phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép; Doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường)
|