|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết:Chế biến bảo quản thịt gia súc, gia cầm đông lạnh; chế biến bảo quản thực phẩm chín như các loại giò, chả, bánh chưng;
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
Chi tiết: Bán buôn gạo
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
chi tiết: Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh (Địa điểm sản xuất phải phù hợp quy hoạch của ngành, địa phương, phải đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Thủy sản và Luật bảo vệ môi trường)
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Trừ những động vật cấm mua bán)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy sản; Bán buôn rau và quả; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột tinh bột; Bán buôn trứng và sản phẩm từ trứng; Bán buôn dầu, mỡ động vật; Bán buôn các loại giò, chả, bánh chưng;
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|