|
7822
|
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước- Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài
|
|
7821
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
|
|
6390
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp- Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, thiết kế và phác thảo công trình
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy máy tính-Dạy các môn năng khiếu
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm- Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện- Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Hoạt động tư vấn, lập các đề án, dự án đầu tư, dự án quy hoạch sử dụng đất, điều tra quy hoạch rừng, quy hoạch ngành nông nghiệp, nông thôn;
- Khảo sát, thiết kế, lập hồ sơ thuyết minh bản vẽ kỹ thuật thi công các công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi nông thôn;
- Khảo sát, đo đạc, lập hồ sơ thiết kế, kỹ thuật: trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh, cải tạo rừng, tỉa thưa rừng trồng, phục tráng rừng, làm giàu rừng, đo đạc giao đất gắn với giao rừng; Khảo sát địa hình công trình; khảo sát địa chất thủy văn; khảo sát địa chất công trình; thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế công trình thuỷ lợi; thiết kế cầu, đường bộ, cầu nhỏ và đường bộ cấp IV, thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp đến cấp III; giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, cầu đường, thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật; thiết kế công trình điện, công trình hạ tầng; đo đạc bản đồ; thăm dò địa chất, nguồn nước; lập và thẩm tra dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, cấp thoát nước; lập dự toán, thẩm tra thiết kế tổng dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, cấp thoát nước; điều tra kinh tế kỹ thuật về xây dựng, vật liệu xây dựng, tài nguyên nước
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết:
- Lập dự án đầu tư xây dựng công trình; tư vấn đấu thầu thi công xây dựng công trình; thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán;
- Tư vấn lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai; lập quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới; lập quy hoạch phát triển sản xuất lĩnh vực nông- lâm - thuỷ sản; lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; lập đề án và bản cam kết bảo vệ môi trường; giám sát bảo vệ môi trường
|
|
1820
|
Sao chép bản ghi các loại
|
|
5819
|
Hoạt động xuất bản khác
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
|
|
8533
|
Đào tạo cao đẳng
|
|
8541
|
Đào tạo đại học
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4642
|
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết: Tư vấn du học
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Kinh doanh khách sạn
|
|
5520
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
|