|
5310
|
Bưu chính
|
|
5320
|
Chuyển phát
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(trừ hoạt động kinh doanh bất động sản)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
5330
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Kho chứa hàng phục vụ cho việc đóng gói (trừ hàng hóa là những loại cấm theo quy định của pháp luật).
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
7740
|
Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
(Doanh nghiệp chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng đủ kiều kiện theo quy định pháp luật chuyên ngành và pháp luật khác có liên quan)
|