|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Tái chế phế liệu phi kim loại; tái chế, sơ chế, phân loại, nghiền, băm, ép kiện, tạo hạt nhựa tái sinh từ phế liệu nhựa không nguy hại theo quy định của pháp luật.
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết: Thu gom phế liệu nhựa, chất thải nhựa không nguy hại, nguyên liệu có thể tái chế.
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải nhựa, hạt nhựa tái sinh, nguyên liệu nhựa tái chế, phế liệu phi kim loại.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận chuyển hàng hóa, phế liệu nhựa, nguyên liệu tái chế bằng đường bộ.
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ, tập kết phế liệu nhựa, nguyên liệu nhựa tái chế, hàng hóa không nguy hại.
|