|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác:
Chi tiết:
- Tư vấn đầu tư, lập dự án đầu tư (không bao gồm tư vấn tài chính, pháp luật);
- Tư vấn quản lý dự án thi công xây dựng.
- Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu.
- Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật, tổng dự toán, quyết toán công trình dân dụng, công nghiệp;
- Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán các công trình mà Công ty có ngành nghề thiết kế;
- Tư vấn kiểm định chất lượng và chứng nhận phù hợp về chất lượng các công trình giao thông, dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật (sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép);
- Nghiên cứu, tư vấn ứng dụng khoa học trong các lĩnh vực; công nghệ xây dựng các công trình giao thông, công nghiệp, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật, công nghệ vận tải , vật tư giao thông vận tải, vật tư máy móc, thiết bị phục vụ xây dựng, giao thông vận tải.
- Tư vấn về chính sách phát triển bền vững, giảm phát thải khí nhà kính, lập kế hoạch và báo cáo liên quan đến kiểm kê khí nhà kính.
- Tư vấn thẩm tra báo cáo kiểm kê khí nhà kính.
- Tư vấn, hướng dẫn hoặc trợ giúp hoạt động quản lý khác của doanh nghiệp.
- Tư vấn lập đăng ký môi trường, lập kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường, sự cố khác.
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
3513
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
Chi tiết: Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
1820
|
Sao chép bản ghi các loại
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2593
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô.
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
8210
|
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Lập tổng dự toán công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp;
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp;
- Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp.
- Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường;
- Lập kế hoạch bảo vệ môi trường;
- Lập đề án bảo vệ môi trường;
- Kiểm soát ô nhiễm định kỳ;
- Báo cáo xả nước thải vào nguồn nước;
- Tư vấn khai thác nước mặt, nước dưới đất;
- Hoàn thành công trình xử lý môi trường;
- Lập đề án cải tạo hiện trạng môi trường;
- Lập sổ quản lý chất thải nguy hại, hồ sơ thu gom vận chuyển chất thải theo quy định;
- Xây dựng biện pháp phòng ngừa và ứng phó với Hóa chất;
- Khảo sát, thiết kế, lập dự án, thi công, giám sát thi công đối với các công trình xử lý môi trường (nước, bụi, khí thải, bùn than, chất thải rắn, chất thải lỏng, chất thải nguy hại);
- Tiếp nhận và vận hành các công trình xử lý môi trường;
- Thẩm tra, thẩm định thiết kế kỹ thuật và dự toán các công trình xây dựng mà công ty có ngành nghề thiết kế;
- Tư vấn lập các báo cáo môi trường định kỳ, hàng năm;
- Điều tra tài nguyên đất, nước mặt, nước dưới đất;
- Tư vấn thủ tục cấp giấy phép môi trường;
- Tư vấn thủ tục phục vận hành thử nghiệm dự án.
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết:
- Bao gồm các hoạt động đo lường, phân tích, đánh giá và kiểm tra về môi trường, nước thải, khí thải, chất lượng không khí;
- Kiểm kê và báo cáo khí nhà kính.
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thiết kế, lắp đặt, cung cấp, bảo trì hệ thống quan trắc môi trường tự động liên tục khí thải, nước thải, nước mặt, không khí xung quanh.
|
|
4311
|
Phá dỡ
|