|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
Loại trừ: Trồng cây gia vị lâu năm
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
1701
|
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết :
Sản xuất các sản phẩm dược liệu cơ bản và các chế phẩm dược, sản xuất sản phẩm thuốc và hóa dược.
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
2396
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
Chi tiết:
- Cắt, tạo dáng, hoàn thiện sản phẩm đá sử dụng trong xây dựng, trong nghĩa trang, đường xá và lợp mái;
- Sản xuất đồ gia dụng bằng đá;
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
|
|
2431
|
Đúc sắt, thép
Chi tiết:
- Đúc sản phẩm sắt bán thành phẩm:
- Đúc khuôn sắt;
- Đúc khuôn sắt graphit hình cầu;
- Đúc khuôn sắt dát mỏng;
- Đúc khuôn thép bán thành phẩm;
- Đúc khuôn thép:
- Sản xuất ống, vòi và các đồ làm mối nối bằng sắt đúc;
- Sản xuất ống thép không mối nối và ống thép qua đúc li tâm;
- Sản xuất đồ làm mối nối ống, vòi bằng thép đúc.
|
|
2432
|
Đúc kim loại màu
Chi tiết:
- Khuôn sản phẩm sơ chế từ nhôm, magiê, titan, kẽm...:
- Đúc khuôn kim loại nhẹ:
- Đúc khuôn kim loại nặng:
- Đúc khuôn kim loại quý;
- Đúc khuôn kim loại màu.
(trừ sản xuất vàng miếng, vàng kim loại)
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết:
- Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúng (tháp, cột, cầu treo...);
- Sản xuất khung kim loại công nghiệp (khung cho là hơi, thiết bị nâng và cầm tay...);
- Sản xuất nhà đúc sẵn bằng kim loại như: Nhà di chuyển và các bộ phận tháo rời...;
- Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng;
- Vách ngăn phòng bằng kim loại.
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
Chi tiết:
- Rèn, dập, ép, cán kim loại;
- Luyện bột kim loại: Sản xuất các sản phẩm kim loại trực tiếp từ bột kim loại bằng phương pháp nhiệt hoặc bằng áp lực.
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết:
- Mạ, đánh bóng kim loại...
- Xử lý kim loại bằng phương pháp nhiệt:
- Phun cát, trộn, làm sạch kim loại;
- Nhuộm màu, chạm, in kim loại;
- Phủ á kim như: Tráng men, sơn mài...;
|
|
2593
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
Chi tiết:
- Sản xuất các chi tiết của dao kéo như: Dao pha và dao bầu, dao cạo và lưỡi dao cạo, kéo và kéo xén tóc;
- Sản xuất dao và lưỡi dao cho máy móc và các bộ phận máy móc;
- Sản xuất dụng cụ cầm tay như kìm, tua vít;
- Sản xuất cưa và lưỡi cưa, bao gồm lưỡi cưa tròn và cưa xích;
- Sản xuất dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ như: khoan, dùi, bàn ren, cắt khía;
- Sản xuất dụng cụ ép;
- Sản xuất dụng cụ rèn: rèn, đe...;
- Sản xuất khóa móc, khóa, chìa khóa, bản lề... phần cứng cho xây dựng, đồ đạc, xe đạp...;
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
(trừ sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội)
|
|
2619
|
Sản xuất linh kiện điện tử khác
Chi tiết:
- Sản xuất tụ điện, điện tử;
- Sản xuất điện trở, điện tử;
- Sản xuất bộ mạch vi xử lý;
- Sản xuất bo mạch điện tử;
- Sản xuất ống điện tử;
- Sản xuất liên kết điện tử;
- Sản xuất mạch điện tích hợp;
- Sản xuất ống hai cực, bóng bán dẫn, bộ chia liên quan;
- Sản xuất phần cảm điện (cuộn cảm kháng, cuộn dây, bộ chuyển), loại linh kiện
điện tử;
- Sản xuất tinh thể điện tử và lắp ráp tinh thể;
- Sản xuất thẻ giao diện (âm thanh, video, điều khiển, mạng lưới);
|
|
2812
|
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
Chi tiết: Sản xuất động cơ thủy lực, động cơ khí nén, xi lanh thủy lực và van thủy lực.
|
|
2822
|
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết:
- Khai thác nước từ sông, hồ, ao, nước ngầm...;
- Xử lý nước để cung cấp;
- Xử lý nước cho mục đích công nghiệp và các mục đích khác;
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết:
- Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ;
- Xây dựng sân chơi;
- Chia tách đất và cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...).
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Trừ hoạt động có sử dụng bom, mìn và thuốc nổ khác)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Trừ hoạt động có sử dụng bom, mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết:
- Trát vữa bên trong và bên ngoài các công trình nhà và công trình xây dựng khác, bao gồm các nguyên liệu đánh bóng,
- Lắp đặt cửa ra vào (loại trừ cửa tự động và cửa cuốn), cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác,
- Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự,
- Lắp đặt thiết bị nội thất,
- Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được...
- Xếp, lợp, treo hoặc lắp đặt trong các toà nhà hoặc các công trình khác như:
+ Lát sàn hoặc tường bằng gạch, bê tông, đá xẻ, gạch gốm,
+ Lót ván sàn và các loại phủ sàn bằng gỗ khác,
+ Thảm và tấm phủ sơn lót sàn, bao gồm bằng cao su và nhựa,
+ Lát sàn hoặc ốp tường bằng gạch không nung, đá hoa, đá hoa cương (granit), đá phiến...
+ Giấy dán tường,
- Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà,
- Sơn các kết cấu công trình dân dụng,
- Lắp gương, kính,
- Làm sạch các toà nhà mới sau xây dựng,
- Các công việc hoàn thiện nhà khác,
- Lắp đặt nội thất các cửa hàng, nhà di động, thuyền...
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
(không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Xe vận chuyển có hoặc không gắn thiết bị nâng hạ, cặp giữ, loại dùng trong nhà máy, kho hàng, sân bay, bến cảng, sân ga xe lửa.
(không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(Trừ hoạt động kinh doanh bất động sản)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(Trừ Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
- Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường hàng không;
- Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa;
- Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn;
- Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa.
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Trừ hoạt động quảng cáo thuốc lá và các hoạt động khác theo quy định)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(Trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra)
|