|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (“Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng” quy định tại Điều 7 Nghị định 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ);
- Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh;
- Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác;
- Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
5232
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
Chi tiết:
- Hoạt động của các đại lý chủ yếu tham gia vào việc bán các tua du lịch và du thuyền trọn gói cho công chúng hoặc khách hàng thương mại:
+ Dịch vụ đặt chỗ cho các tua du lịch trọn gói, các tua du lịch tự thiết kế theo yêu cầu riêng của khách, trong nước hoặc quốc tế.
- Hoạt động trung gian trong việc ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ du lịch từ các nhà điều hành tua du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết:
- Hoạt động sắp xếp, kết nối và tiếp thị các tua du lịch trọn gói trong nước và quốc tế.
- Các nhà điều hành hành tua du lịch tham gia vào việc điều hành tua du lịch được bán bởi các đại lý lữ hành, bao gồm sắp xếp và kết nối các dịch vụ khác nhau trong các tua du lịch trọn gói.
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
Chi tiết:
- Dịch vụ hỗ trợ du khách:
+ Cung cấp thông tin du lịch cho du khách,
+ Hoạt động của hướng dẫn viên du lịch độc lập.
- Hoạt động xúc tiến du lịch.
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại tòa án, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập)
|