2400998883 - CÔNG TY TNHH BEU GROUP COSMETICS VIỆT NAM

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
2400998883
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY TNHH BEU GROUP COSMETICS VIỆT NAM
Cơ quan thuế:
Thuế cơ sở 2 tỉnh Bắc Ninh
Địa chỉ thuế:
Bách Nhẫn, Trung Thành, Xã Hợp Thịnh, Bắc Ninh
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
Bách Nhẫn, Trung Thành, Xã Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hoà, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
Trạng thái:
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật:
06:11:01 22/12/2025

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh Bán buôn sách, báo, tạp chí, Bán buôn dụng cụ y tế Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao Bán buôn đồ dùng nội thất
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: bán buôn máy móc, thiết bị y tế Bán buôn máy móc, thiết bị cơ khí công nghiệp
4690 Bán buôn tổng hợp
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ Mỹ phẩm
4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
(Loại trừ hoạt động đấu giá)
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
(Điều 21 Nghị định số 65/2018/NĐ-CP)
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
( Điều 6, 7, 8, 13 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP của Chính phủ; khoản 3, 4 Điều 1 Nghị định số 47/2022/NĐ-CP của Chính phủ)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
( Điều 6, 7, 8, 13 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP của Chính phủ; khoản 3, 4 Điều 1 Nghị định số 47/2022/NĐ-CP của Chính phủ)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô (Điều 9, 14 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP của Chính Phủ)
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
(Điều 5, 6, 7, 8, 9 Nghị định số 110/2014/NĐ-CP; khoản 2 Nghị định số 128/2018/NĐ-CP)
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
(Điều 10 Nghị định số 110/2014/NĐ-CP)
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224 Bốc xếp hàng hóa
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ logistic; Dịch vụ giao nhận hàng hóa; Dịch vụ khai thuế hải quan
5820 Xuất bản phần mềm
5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình
5912 Hoạt động hậu kỳ
(Loại trừ hoạt động báo chí)
5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
(Loại trừ hoạt động báo chí)
5914 Hoạt động chiếu phim
5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
6190 Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: Dịch vụ viễn thông cơ bản: Dịch vụ thoại, Dịch vụ fax, Dịch vụ truyền số liệu; Dịch vụ nhắn tin; Dịch vụ kết nối internet; Dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng gồm: Dịch vụ thư điện tử; Dịch vụ thư thoại; Dịch vụ fax gia tăng giá trị; Dịch vụ truy nhập internet Hoạt động của các điểm truy cập internet
6201 Lập trình máy vi tính
6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
6312 Cổng thông tin
(Loại trừ hoạt động báo chí)
6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ cung cấp thông tin trên mạng internet
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn đầu tư
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
(Loại trừ hoạt động đấu giá)
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế website
7420 Hoạt động nhiếp ảnh
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, giới thiệu việc làm (trừ cho thuê lao động)
8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8292 Dịch vụ đóng gói
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh;
8551 Giáo dục thể thao và giải trí
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới
4632 Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng
8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo kỹ năng mềm và kỹ năng về sự sống
8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao
9319 Hoạt động thể thao khác
9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!