|
1040
|
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
1420
|
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
|
|
1511
|
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết:
- Thu gom các nguyên liệu có thể tái chế (đã phân loại hoặc chưa phân loại);
- Thu gom chất thải không độc hại có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật;
- Thu gom dầu và mỡ ăn đã qua sử dụng.
(Doanh nghiệp chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng các điều kiện theo quy định pháp luật chuyên ngành và pháp luật có liên quan khác)
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
Chi tiết:
- Thu gom chất thải nguy hiểm có nguồn gốc từ động vật;
- Thu gom rác thải độc hại khác.
(Doanh nghiệp chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng các điều kiện theo quy định pháp luật chuyên ngành và pháp luật có liên quan khác)
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết:
- Tái chế phế liệu kim loại;
- Tái chế phế liệu phi kim loại.
(Doanh nghiệp chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng các điều kiện theo quy định pháp luật chuyên ngành và pháp luật có liên quan khác)
(trừ các loại Nhà nước cấm)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Trừ loại nhà nước cấm)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(Trừ thực phẩm chức năng)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(trừ các loại Nhà nước cấm)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(không bao gồm kinh doanh bất động sản)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(loại trừ Dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, Dịch vụ thu hồi tài sản; Dịch vụ thu tiền đỗ xe; Gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; Mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành);Hoạt động của người đấu giá độc lập)
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|