|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Đầu tư xây dựng chợ, nhà hàng, khách sạn, khu du lịch, khu du lịch sinh thái. Đầu tư nhà máy điện gió, nhiệt điện. Đầu tư xây dựng các công trình theo hình thức BOT, BTO, BT, PPP trong các lĩnh vực giao thông, thủy lợi, dân dụng, công nghiệp. Đầu tư xây dựng cảng và khai thác cảng. Đầu tư xây dựng và thi công các công trình thủy lợi và nạo vét thủy lợi. Thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật. Đầu tư các dự án công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật; đầu tư các resort.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đại lý phân đạm các loại.
|
|
3011
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
Chi tiết: Sửa chữa và đóng mới tàu, xà lan, cấu kiện nổi.
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: Đầu tư nhà máy xử lý nước thải, nước sạch, rác thải.
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng.
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Mua bán, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị, xe cơ giới
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Kinh doanh, dịch vụ thu mua tôm nguyên liệu.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ văn phòng phẩm, photocopy.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận chuyển phân đạm các loại bằng đường bộ.
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe cơ giới, xe ben, xe tải, ghe tải và xà lan.
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bưu điện.
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
Chi tiết: Đầu tư và kinh doanh nhà máy xay xát lúa gạo, kinh doanh và xuất nhập khẩu lúa gạo.
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
Chi tiết: Đầu tư trồng rừng, khai thác rừng và chế biến gỗ.
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
Chi tiết: Kinh doanh, dịch vụ tôm giống các loại.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế, giám sát, tư vấn giám sát các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật. Tư vấn: lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập hồ sơ mời thầu, đấu thầu công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật. Thẩm tra thiết kế, dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật. Quản lý điều hành các dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật. Quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn. Khảo sát hiện trạng, đo đạc địa hình. Khảo sát: khoan địa chất, thiết kế xây dựng.
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: Đầu tư nhà máy sản xuất bê tông tươi, bê tông nhựa, các cấu kiện bê tông đúc sẵn.
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình: xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ), thủy lợi, đê điều, cống bọng.
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đầu tư nhà máy cán tol, nhà máy sản xuất gạch tự chèn và gạch không nung. Đầu tư nhà máy sản xuất xi măng.
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
|
|
0312
|
Khai thác thủy sản nội địa
Chi tiết: Kinh doanh, dịch vụ khai thác và đánh bắt thủy sản.
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Khai thác nước ngầm.
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: Xuất nhập khẩu, chế biến thủy sản và nông sản thực phẩm.
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Chi tiết: Vận chuyển phân đạm các loại bằng đường thủy, đường biển.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội thất. Gia công nhôm, sắt, inox.
|