|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất, gia công nguyên phụ liệu, thức ăn ngành thủy sản, gia súc, gia cầm
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất, gia công thuốc phòng và trị bệnh cho ngành thú y và thú y thủy sản; vaccine, chất bổ sung thức ăn (premix) trong chăn nuôi và thủy sản; thuốc sát trùng và xử lý môi trường trong chăn nuôi, thú y, thú y thủy sản; sản xuất thảo dược dùng trong thú y, thú y thủy sản (không sản xuất hóa chất)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu các mặt hàng chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở) (không tồn trữ hóa chất)
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Chi tiết: Sản xuất phân bón và hóa chất khác (sản xuất kinh doanh phân hữu cơ)
|