|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết: Thu gom rác sinh hoạt
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Xây dựng tất cả các loại nhà để ở như: Nhà cho một hộ gia đình, Nhà cho nhiều gia đình, bao gồm cả các tòa nhà cao tầng; Tu sửa và cải tạo các khu nhà ở đã tồn tại.
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Xây dựng nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp không bao gồm dây chuyền máy móc, thiết bị được lắp đặt trong quá trình xây dựng; Bệnh viện, trường học, nhà làm việc; Khách sạn, nhà trọ, nhà cho thuê, nhà kinh doanh, cửa hàng, nhà hàng, trung tâm thương mại
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, đập, đê, kè
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, phòng cháy chữa cháy, hạ tầng kỹ thuật
|