|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn nông sản; Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; Bán buôn nông lâm sản nguyên liệu khác (trừ động vật và lâm sản pháp luật cấm kinh doanh); Xuất khẩu, nhập khẩu dừa trái nguyên trái; các phụ phẩm từ dừa (xơ dừa, mụn dừa, gáo dừa) dùng trong nông nghiệp và công nghiệp; dầu dừa thô và bã dừa dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi.
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
(Không hoạt động tại trụ sở chính)
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
(Không hoạt động tại trụ sở chính)
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Chế biến các sản phẩm từ nông sản. Chế biến cơm dừa tươi; cơm dừa nạo sấy; nước màu dừa; đường dừa; nước dừa cô đặc; dầu dừa trắng; dầu dừa tinh luyện; dầu dừa thô; cám dừa; cơm dừa sấy giòn vị ngọt; cơm dừa sấy giòn vị mặn cay; cơm dừa sấy giòn vị chua cay; cơm dừa sấy béo thấp; cơm dừa sấy vị ngọt; kem dừa; cơm dừa đông lạnh; nước cốt dừa đông lạnh; nước dừa.
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm thực phẩm từ dừa bao gồm: nước màu dừa, đường dừa, dầu dừa trắng, thạch dừa; Chế biến cơm dừa (nạo sấy, sấy giòn các vị, sấy béo thấp); Sản xuất nước dừa cô đặc, nước cốt dừa, kem dừa.
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: Sản xuất than gáo dừa; bột gáo dừa; bột gáo dừa ép viên; sản xuất than trấu; bột trấu; bột trấu ép viên; hàng mây tre lá (không hoạt động tại trụ sở chính)
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: Sản xuất mỹ phẩm sản xuất từ dừa
|
|
2030
|
Sản xuất sợi nhân tạo
Chi tiết: Sản xuất chỉ xơ dừa; mụn dừa.
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Chế tạo, lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp.
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị (CPC 633) không bao gồm bảo dưỡng, sửa chữa tàu biển, máy bay hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác.
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu thực phẩm từ dừa đã qua chế biến bao gồm: cơm dừa tươi, cơm dừa nạo sấy; nước màu dừa; đường dừa; nước dừa cô đặc; dầu dừa trắng; dầu dừa tinh luyện. Bán buôn các loại cơm dừa sấy giòn (vị ngọt, mặn cay, chua cay, béo thấp); kem dừa; cơm dừa đông lạnh; nước cốt dừa đông lạnh; nước dừa đóng chai; thạch dừa thành phẩm; Bán buôn rau, quả; cà phê; chè; đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán buôn nguyên liệu thực phẩm, phụ gia thực phẩm.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu mỹ phẩm mặt nạ dừa, hàng thủ công mỹ nghệ
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn, xuất khẩu, nhập khẩu máy móc thiết bị công nghiệp.
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn các sản phẩm từ gỗ (từ nguồn gỗ hợp pháp)
|
|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn, xuất khẩu than gáo dừa; bột gáo dừa; bột gáo dừa ép viên; than trấu; bột trấu; bột trấu ép viên.
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn đất trồng sinh học. Bán buôn phân vi sinh, phế liệu, phế thải ngành dừa. Bán buôn, xuất khẩu các loại dây từ sợi xơ dừa, cọng lục bình, lát khô, bẹ chuối, cọng dừa, yếm dừa, mây, tre, lá, dây đay; Bán buôn, xuất khẩu các loại thảm, lưới chiếu, các sản phẩm khác từ sợi xơ dừa, lục bình, lát khô, bẹ chuối, cọng dừa, yếm dừa, mây, tre, lá, dây đay, cao su; Bán buôn, xuất khẩu chỉ xơ dừa, mụn dừa. Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa học. Bán buôn, xuất nhập khẩu hóa chất công nghiệp; hóa chất xử lý nước; hóa chất vệ sinh công nghiệp; hóa chất phòng thí nghiệm (trừ hóa chất thuộc danh mục cấm hoặc hạn chế kinh doanh theo quy định pháp luật).
|
|
0117
|
Trồng cây có hạt chứa dầu
Chi tiết: Các hoạt động gieo trồng các loại cây có hạt chứa dầu như cây đậu tương, cây lạc, cây vừng, cây thầu dầu, cây cải dầu, cây hoa hướng dương, cây rum, cây mù tạc và các cây có hạt chứa dầu khác (Không hoạt động tại trụ sở chính)
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
(Không hoạt động tại trụ sở chính)
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
(Không hoạt động tại trụ sở chính)
|
|
0122
|
Trồng cây lấy quả chứa dầu
Chi tiết: Trồng cây dừa, cây ôliu, cây dầu cọ và cây lấy quả chứa dầu khác (Không hoạt động tại trụ sở chính)
|