|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(trừ bán buôn lâm sản và động vật pháp luật cấm kinh doanh)
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
(Chỉ hoạt động khi đáp ứng quy định của Nghị quyết số 30/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
(Chỉ hoạt động khi đáp ứng quy định của Nghị quyết số 30/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
(Chỉ hoạt động khi đáp ứng quy định của Nghị quyết số 30/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
(Chỉ hoạt động khi đáp ứng quy định của Nghị quyết số 30/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
(Chỉ hoạt động khi đáp ứng quy định của Nghị quyết số 30/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|