|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Chi tiết : Vận tải hàng hóa bằng tàu, sà lan, thuyền trên sông, hồ, kênh, rạch
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất cửa sắt, hàng rào sắt, inox, cửa nhôm kính, tủ nhôm kính, vách ngăn nhôm kính
|
|
2310
|
Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
Chi tiết: Sản xuất kính
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
- Dịch vụ lai dắt tàu thuyền, cứu hộ, bến bãi, hỗ trợ vận tải đường thủy...
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Thi công các trình hạ tầng kỹ thuật
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
- Dịch vụ trồng, chăm sóc cây xanh, cảnh quan, ...
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Khảo sát địa hình công trình xây dựng; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ; Thiết kế kết cấu các công trình dân dụng, công trình công nghiệp; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, HTKT; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ. Thiết kế kiến trúc công trình và thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế kết cấu các công trình Dân dụng, Công nghiệp, Hạ tầng kỹ thuật. Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi, nguồn thủy điện đến cấp III. Thẩm tra thiết kế. Thẩm tra dự án. Lập dự toán, tổng dự toán công trình xây dựng. Tư vấn xây dựng. Tư vấn đấu thầu. Thiết kế công trình điện có cấp điện áp dưới 35KV. Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp. Quản lý dự án. Hoạt động đo đạc bản đồ. Kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn chịu lực công trình xây dựng và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình Thẩm tra dự toán, tổng dự toán công trình xây dựng Thiết kế công trình xây dựng thủy lợi Khảo sát địa hình công trình giao thông Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. Khảo sát địa chất công trình xây dựng. Tư vấn lập các đồ án quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn. Thí nghiệm, kiểm nghiệm vật liệu xây dựng. Khảo sát địa chất thủy văn. Thiết kế công trình Giao thông, Thủy lợi. Thiết kế kết cấu công trình cảng, đường thủy. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế nội, ngoại thất công trình. Giám sát công tác khảo sát địa chất công trình.
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu hàng hóa
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
0311
|
Khai thác thủy sản biển
|
|
0312
|
Khai thác thủy sản nội địa
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|