|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(Trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4340
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết:
- Kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản;
- Hoạt động của sàn giao dịch bất động sản
|
|
6829
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Trừ hoạt động tư vấn và đại diện pháp lý; hoạt động vận động hành lang; hoạt động kế toán, kiểm toán)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Dịch vụ điều tra, đo đạc và lập bản đồ (cụ thể: hoạt động điều tra, đo đạc và khảo sát lập bản đồ địa hình);
- Điều tra địa vật lý, địa chấn, động đất;
- Hoạt động điều tra địa chất (cụ thể: hoạt động điều tra, khảo sát địa chất công trình);
- Hoạt động điều tra thủy học (cụ thể: hoạt động điều tra thủy học (thủy văn, thủy lực công trình));
- Cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa
- Thiết kế kiến trúc công trình (cụ thể: dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình);
- Thiết kế kiến trúc cảnh quan (cụ thể: lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan, thiết kế cảnh quan và các hoạt động kiến trúc);
- Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông (cụ thể: tư vấn thiết kế, thẩm tra, thẩm định công trình: Công trình giao thông; Công trình hạ tầng kỹ thuật; Công trình dân trình dụng; Công trình thủy lợi, nông nghiệp; Công trình công nghiệp);
- Lập dự án đầu tư xây dựng công trình (cụ thể: tư vấn lập dự án đầu tư, báo cáo nghiên cứu khả thi công trình xây dựng: Công trình giao thông; công trình hạ tầng kỹ thuật; Công trình dân trình dụng; Công trình thủy lợi, nông nghiệp; Công trình công nghiệp);
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (cụ thể: thiết kế kiến trúc ngoại thất công trình dân dụng - công nghiệp);
- Lập thiết kế quy hoạch xây dựng (cụ thể: thiết kế quy hoạch tổng thể mặt bằng);
- Thiết kế nội thất (cụ thể: thiết kế kiến trúc nội thất công trình dân dụng - công nghiệp);
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình;
- Chỉ dẫn đặc điểm kỹ thuật kiến trúc công trình (cụ thể: thiết kế kiến trúc và kỹ thuật);
- Thiết kế máy móc và thiết bị;
- Tư vấn giám sát thi công xây dựng (cụ thể: giám sát thi công xây dựng cơ bản: Giám sát thi công công trình giao thông (công trình cầu - hầm, đường bộ, đường sắt, sân bay); Công trình hạ tầng kỹ thuật; Công trình dân trình dụng; Công trình thủy lợi, nông nghiệp; Công trình công nghiệp; Điện và điện chiếu sáng);
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng (cụ thể: quản lý dự án các công trình xây dựng: Công trình giao thông (công trình cầu – hầm, đường bộ, đường sắt, sân bay); Công trình hạ tầng kỹ thuật; Công trình dân trình dụng; Công trình thủy lợi, nông nghiệp; Công trình công nghiệp);
- Kiểm định xây dựng (cụ thể: thí nghiệm, kiểm định chất lượng và an toàn công trình).
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
(trừ hoạt động gây nổ bằng bom, mìn)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(trừ dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
(Doanh nghiệp cam kết chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|