|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
Chi tiết: Kinh doanh, sản xuất các sản phẩm điện tử
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất vật liệu đóng gói và các loại khuôn mẫu, thiết bị tự động hóa thương mại, thiết bị tự động hóa văn phòng
- Sản xuất, lắp ráp, gia công các sản phẩm linh kiện nhựa;
- Sản xuất, gia công khuôn lưới, màn hình in ấn
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
2620
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
|
|
2431
|
Đúc sắt, thép
|
|
2432
|
Đúc kim loại màu
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
2930
|
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất khuôn mẫu bằng thạch cao
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Chi tiết: Sản xuất khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoa
|
|
2310
|
Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn), quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa có mã HS như sau: 8480; 84864030; 39269032; 39269081; 44170010; 68099010; 70200011; 70200019; 82072000
|