|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Chế biến, bảo quản, đóng gói, sản xuất thịt ướp lạnh, đông lạnh, thịt tươi, thịt sấy khô, hun khói, ướp muối; sản xuất các sản phẩm từ thịt
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
Xuất nhập khẩu hàng hóa theo quy định của pháp luật
Nhượng quyền thương mại
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa theo quy định của pháp luật
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Sản xuất kim chi các loại, chế biến rong biển cuộn kimbab.
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm, đồ uống, chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thịt gia súc, gia cầm tươi sống, đông lạnh, sơ chế. Bán buôn bánh ngọt, bánh khô (cookie), bánh mì, bánh bao. Rong biển, bánh gạo (Tokbokki), nước sốt ướp; nước sốt lẩu; Tương ớt; Mì chính (Bột ngọt)
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
Chi tiết: Sản xuất bánh ngọt, bánh khô (Cookie) bánh mì, bánh bao (Doanh nghiệp và các đơn vị trực thuộc chỉ được kinh doanh những ngành nghề kinh doanh khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|