|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
Chi tiết:
- Xây dựng công trình đường sắt;
- Xây dựng công trình công nghiệp đường sắt
|
|
2811
|
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
Chi tiết: Sản xuất động cơ đường sắt.
|
|
3020
|
Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
Chi tiết:
- Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe;
- Sản xuất thiết bị điều khiển giao thông và an toàn cho tàu hoả, tàu điện;
- Sản xuất, lắp ráp, sửa chữa, hoán cải phương tiện giao thông đường sắt;
- Sản xuất phụ kiện, phụ tùng, vật tư, thiết bị chuyên dùng cho đường sắt.
|
|
4911
|
Vận tải hành khách đường sắt
Chi tiết:
- Vận tải hành khách đường sắt liên tỉnh
- Kinh doanh vận tải đường sắt;
- Kinh doanh đường sắt tốc độ cao;
- Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt;
- Kinh doanh đường sắt đô thị
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: Vận tải hành khách bằng hệ thống đường sắt ngầm hoặc đường sắt trên cao
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt
|
|
4912
|
Vận tải hàng hóa đường sắt
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải đường sắt:
- Gửi hàng,
- Giao nhận hàng hóa
- Thu phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn
- Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan
- Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa.
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: Cung cấp suất ăn theo hợp đồng phục vụ cho vận tải hành khách đường sắt
|