|
2432
|
Đúc kim loại màu
Chi tiết: Đúc sản phẩm từ kim loại màu; sản xuất linh kiện cơ khí từ nhôm, đồng và kim loại khác
|
|
1399
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất phụ kiện ngành may mặc
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: Sản xuất, gia công hàng may mặc; quần áo thời trang; gia công hoàn thiện sản phẩm may mặc
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
Chi tiết: Sản xuất phụ kiện da, giả da
|
|
1520
|
Sản xuất giày, dép
Chi tiết: Sản xuất; gia công giày dép; sản xuất đế giày, lót giày và các phụ kiện giày
|
|
2431
|
Đúc sắt, thép
Chi tiết: Đúc sản phẩm từ sắt, thép; sản xuất linh kiện cơ khí từ sắt, thép
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Bảo trì, sửa chữa hệ thống điện, tủ điện, thiết bị điện công nghiệp
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt tủ điện, hệ thống điện công nghiệp, dây chuyền thiết bị điện và thiết bị cơ điện
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn, thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp, thiết kế tủ điện
|