|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết:
- Quán café, giải khát
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(loại trừ hoạt động đấu giá)
Chi tiết:
- Đại lý bán hàng hóa;
- Môi giới mua bán hàng hóa.
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(trừ loại nhà nước cấm)
Chi tiết:
- Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác;
- Bán buôn hạt, quả có dầu.
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết:
- Bán buôn thủy sản;
- Bán buôn rau, quả;
- Bán buôn cà phê;
- Bán buôn chè;
- Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột;
- Bán buôn thực phẩm khác.
Căn cứ Điều 8 Luật an toàn vệ sinh thực phẩm số 55/2010/QH12 được Quốc Hội thông qua ngày 17/06/2010 có hiệu lực từ ngày 01/07/2011
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Căn cứ Điều 8 Luật an toàn vệ sinh thực phẩm số 55/2010/QH12 được Quốc Hội thông qua ngày 17/06/2010 có hiệu lực từ ngày 01/07/2011
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ đồ không chứa cồn: Các loại đồ uống nhẹ, có chất ngọt, có hoặc không có gas như: Côca côla, pépsi côla, nước cam, chanh, nước quả khác...;
- Bán lẻ nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác.
- Bán lẻ rượu vang và bia có chứa cồn ở nồng độ thấp hoặc không chứa cồn.
Căn cứ Nghị định 17/2020/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định 105/2017/NĐ-CP.
|
|
4781
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
Căn cứ theo Luật an toàn vệ sinh thực phẩm số 55/2010/QH12 được Quốc Hội thông qua ngày 17/06/2010 có hiệu lực từ ngày 01/07/2011
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
Chi tiết:
- Bán lẻ các loại hàng hóa bằng thư đặt hàng;
- Bán lẻ các loại hàng hóa qua internet.
|
|
4912
|
Vận tải hàng hóa đường sắt
Căn cứ Điều 21 Nghị định 65/2018/NĐ-CP được Quốc Hội thông qua ngày 17/06/2010 có hiệu lực từ ngày 01/07/2011
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Căn cứ Nghị định 128/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định 105/2017/NĐ-CP
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết:
- Kinh doanh nhà hàng;
- Dịch vụ ăn uống, giải khát
(Loại trừ hoạt động kinh doanh quán Bar, phòng hát Karaoke, vũ trường)
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể
- Cung cấp suất ăn theo hợp đồng, ví dụ cung cấp suất ăn cho các hãng hàng không, xí nghiệp vận tải hành khách đường sắt...
- Hoạt động nhượng quyền cung cấp đồ ăn uống tại các cuộc thi đấu thể thao và các sự kiện tương tự
|