0801452022 - CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN NAM ĐÔ

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
0801452022
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN NAM ĐÔ
Cơ quan thuế:
Thuế Thành phố Hải Phòng
Địa chỉ thuế:
Đội 11, thôn Kim Lôi, Phường Bắc An Phụ, TP Hải Phòng
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
Đội 11, thôn Kim Lôi, Xã Bạch Đằng, Thị xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
Trạng thái:
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật:
01:52:20 1/12/2025

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
(Điều 5 Luật Kinh doanh bất động sản 2023)
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ những loại Nhà nước cấm)
4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
(kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ những loại Nhà nước cấm)
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ loại Nhà nước cấm)
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
(không gồm kinh doanh quán bar, karaoke, vũ trường)
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh; không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường)
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
(trừ quầy bar, chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định)
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
(Mục 2 và Mục 3 Chương VII Luật Kinh doanh bất động sản 2023)
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ hoạt động tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kế toán, kiểm toán, chứng khoán)
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Tư vấn đấu thầu (Luật Đấu thầu số 22/2023/QH ngày 23/06/2023 được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu 2024); - Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất công trình (Điều 73, 74 Luật Xây dựng 2014; Điều 29 Nghị định 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024); - Công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát công tác xây dựng công trình và hoàn thiện; - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình; - Lập quy hoạch xây dựng (Điều 13, 14 Luật Xây dựng 2014 được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018); - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình, bao gồm: Thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; thiết kế cơ - điện công trình; thiết kế cấp - thoát nước công trình, thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Điều 103, Điều 104 Nghị định 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024); - Quản lý dự án đầu tư xây dựng (Mục 2 Chương II Nghị định 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024); - Giám sát thi công xây dựng công trình (Điều 83 Nghị định 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024) - Kiểm định xây dựng (Điều 108 Nghị định 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024); - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng (Điều 109 Nghị định 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024).
7710 Cho thuê xe có động cơ
(loại trừ cho thuê xe không kèm người lái; vận chuyển của xe cứu thương)
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8129 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
(trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao
9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
9632 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ
(Điều 20 Văn bản hợp nhất số 11/VBHN – BXD ngày 27/04/2020 của Bộ Xây dựng)
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
(không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng)
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(trừ lắp đặt hệ thống máy móc công nghiệp)
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(không hoạt động tại trụ sở)
3511 Sản xuất điện
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
(khoản 1 Điều 2 Văn bản hợp nhất số 02/VBHN-BXD ngày 17/05/2024 của Bộ Xây dựng)
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!