|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Chế biến thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm
(Điều 38 Luật Chăn nuôi năm 2018; Điều 32 Luật Thủy sản 2017; Điều 7, Điều 8 và Điều 9 Nghị định 39/2017/NĐ-CP về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Luật Chăn nuôi năm 2018; Luật Thủy sản 2017)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê nhà xưởng, kho bãi
(Luật Kinh doanh bất động sản 2023)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe Container, xe con, xe tải, xe khách
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(Nghị định 10/2020/NĐ-CP)
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(Trừ Buôn bán thực phẩm chức năng và các sản phẩm vi chất dinh dưỡng)
(Điều 6, 7, 8, 9 Nghị định 67/2016/NĐ-CP)
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|