|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ khai thuê hải quan; dịch vụ giao nhận hàng hóa
|
|
4912
|
Vận tải hàng hóa đường sắt
(Nghị định 65/2018/NĐ-CP ngày 12/05/2018)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
( Nghị định 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020)
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
(Nghị định 160/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016)
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
(Nghị định 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021)
|
|
5120
|
Vận tải hàng hóa hàng không
(Nghị định 15/2024/NĐ-CP ngày 16/02/2024)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
5223
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5310
|
Bưu chính
(Nghị định 25/2022/NĐ-CP ngày 12/04/2022)
|
|
5320
|
Chuyển phát
(Nghị định 128/2007/NĐ-CP ngày 02/08/2007)
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(Nghị định 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa; Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
|