|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Ngoại trừ “Bán buôn sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine” căn cứ Điều 8 Nghị định 09/2021/NĐ-CP về quản lý vật liệu xây dựng.
|
|
0730
|
Khai thác quặng kim loại quý hiếm
(Luật Khoáng sản 2010)
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(Luật Khoáng sản 2010)
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
(Luật Khoáng sản 2010)
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
(Luật Khoáng sản 2010)
|
|
2310
|
Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
|
|
2391
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
|
|
2431
|
Đúc sắt, thép
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn quặng kim loại; Bán buôn sắt, thép; Bán buôn kim loại khác.
|
|
0710
|
Khai thác quặng sắt
(Luật Khoáng sản 2010)
|
|
0721
|
Khai thác quặng uranium và quặng thorium
(Luật Khoáng sản 2010)
|
|
0722
|
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
(Luật Khoáng sản 2010)
|