|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
(Điều 38 Luật chăn nuôi)
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0142
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
(Điều 38 Luật Thủy sản 2017)
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
(Điều 38 Luật Thủy sản 2017)
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
(Luật an toàn thực phẩm 2010)
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
(Luật an toàn thực phẩm 2010)
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
(Luật an toàn thực phẩm 2010)
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Điều 40 Luật Chăn nuôi); Bán buôn động vật sống (Loại trừ động vật quý hiếm); Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác.
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy sản
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán thuốc thú y (Điều 92 Luật Thú y 2015)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(Loại trừ thực phẩm chức năng)
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
Chi tiết: Nghiên cứu thức ăn gia súc, gia cầm và thủy hải sản (Điều 10 Nghị định 39/2017/NĐ-CP)
|