|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
(Điều 157 Luật Xây dựng năm 2014)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
(Điều 34, 35 Nghị định 24a/2016/NĐ-CP)
|
|
4753
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ bán lẻ vàng, súng, đạn, tem và tiền kim khí)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Khảo sát xây dựng (Điều 91 Nghị định 15/2021/NĐ-CP)
- Thiết kế quy hoạch xây dựng (Điều 92 Nghị định 15/2021/NĐ-CP)
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (Điều 93 Nghị định 15/2021/NĐ-CP)
- Dịch vụ kiến trúc gồm: Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kiến trúc trong đồ án quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn, thiết kế đô thị; Thiết kế kiến trúc cảnh quan; Thiết kế nội thất; Đánh giá kiến trúc công trình; Thẩm tra thiết kế kiến trúc (Theo điều 19, 21 Luật Kiến trúc năm 2019)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(Điều 34, 35 Nghị định 24a/2016/NĐ-CP)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Trừ mặt hàng Nhà nước cấm)
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
(Điều 68 Luật lâm nghiệp 2017)
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
(Điều 31 Nghị định 24a/2016/NĐ-CP)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
(Điều 157 Luật Xây dựng năm 2014)
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
(Điều 157 Luật Xây dựng năm 2014)
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
(Điều 157 Luật Xây dựng năm 2014)
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(Điều 157 Luật Xây dựng năm 2014)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
(Điều 157 Luật Xây dựng năm 2014)
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
(Điều 157 Luật Xây dựng năm 2014)
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
(Điều 157 Luật Xây dựng năm 2014)
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
(Điều 157 Luật Xây dựng năm 2014)
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
(Điều 157 Luật Xây dựng năm 2014)
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
(Điều 157 Luật Xây dựng năm 2014)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
(Điều 157 Luật Xây dựng năm 2014)
|
|
4311
|
Phá dỡ
(trừ nổ mìn) (Điều 157 Luật Xây dựng năm 2014)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(trừ nổ mìn) (Điều 157 Luật Xây dựng năm 2014)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
( trừ Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Trừ bán buôn máy móc, thiết bị y tế)
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Trừ bán buôn vàng miếng, vàng nguyên liệu)
|