|
1520
|
Sản xuất giày, dép
Chi tiết: Sản xuất, gia công giày, dép; Sản xuất; gia công nguyên liệu ngành giầy
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê nhà xưởng, nhà kho
(Thực hiện theo Điều 10 của Luật Kinh doanh bất động sản năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 2 Điều 75 Luật Đầu tư năm 2020);Điều 4, Điều 5 Nghị định số 02/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2022)
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống
(Theo quy định của Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết : Bán buôn hoá chất ngành giầy (chất tách khuôn, nước rửa khuôn….)
(Thực hiện theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu các hàng hóa Nhà nước không cấm
(Theo quy định tại Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 8/6/2022)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(Theo quy định tại điều 14 Nghị định 10/2020/NĐ/CP quy định về kinh doanh vận tải bằng ô tô)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác;bán buôn giày dép; Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối; Bán buôn hàng may mặc; Bán buôn phụ kiện ngành may mặc như (móc áo, móc khăn choàng, manocanh, khung choàng khăn…)
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
1811
|
In ấn
(Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 60/2014/NĐ-CP; Nghị định 25/2018/NĐ-CP; Điều 32 Luật Xuất bản; Điều 13 Nghị định 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013)
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
(Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 60/2014/NĐ-CP; Nghị định 25/2018/NĐ-CP)
|