|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo, bồi dưỡng không theo chương trình chính khóa;
Giáo dục nghệ thuật: Âm nhạc, Vẽ, Kịch nghệ, Múa;
Môn thể thao: Bóng đá, Cầu lông, Bơi, Yoga, Võ thuật, Cờ vua
Giáo dục dự bị;
Công nghệ và kỹ thuật số: Tin học cơ bản và nâng cao, Lập trình và công nghệ, Robotics, STEM, STEAM
Dạy toán tư duy; Dạy kỹ năng sống;
Đào tạo và phát triển cá nhân;
Giáo dục ngoại khóa và kỹ năng mềm; Luyện chữ đẹp, chữ số đẹp;
Dạy trẻ tự kỷ, chậm phát triển;
Ngoại ngữ giao tiếp: tiếng Anh, Nhật, Hàn, Trung, Đức, Pháp, IELTS, TOEFL, SAT;
Dạy ngoại ngữ chuyên biệt: Tiếng Anh thương mại, Tiếng Anh kĩ thuật, Tiếng Anh học thuật
Kỹ năng chuyên môn: Thuyết trình và Lãnh đạo, Kỹ năng viết sáng tạo, Kỹ năng tài chính cá nhân;
Đào tạo sáng tạo và phát triển cá nhân: Phát triển tư duy sáng tạo, Tư duy toán học ứng dụng
Luyện giọng nói Đào tạo MC
Khoa học thực hành và Thí nghiệm khoa học Tập đọc sớm
Hành trang vào lớp 1
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
Nghị định 135/2018/NĐ-CP
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
Nghị định 135/2018/NĐ-CP
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
Thông tư 29/2024/TT-BGDĐT
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
Nghị định 135/2018/NĐ-CP
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
Chi tiết: Dạy các môn thể thao (bóng chày, bóng rổ, bóng đá, v.v...); Dạy thể thao, cắm trại; Hướng dẫn cổ vũ; Dạy thể dục; Dạy cưỡi ngựa; Dạy bơi; Huấn luyện viên, giáo viên và các hướng dẫn viên thể thao chuyên nghiệp; Dạy võ thuật; Dạy yoga.
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
Chi tiết: Dạy piano và dạy các môn âm nhạc khác; Dạy hội hoạ; Dạy nhảy; Dạy kịch; Dạy mỹ thuật; Dạy nghệ thuật biểu diễn; Dạy nhiếp ảnh (trừ hoạt động mang tính thương mại).
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|
|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
Nghị định 135/2018/NĐ-CP
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
Luật Giáo dục 2019
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Luật Giáo dục 2019
|
|
8533
|
Đào tạo cao đẳng
Luật Giáo dục 2019
|