|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất, gia công thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
(Theo quy định tại Điều 38 Luật Chăn nuôi;Điều 9 Nghị định 13/2020/NĐ-CP)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(Thực hiện theo quy định của Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12;Nghị định số 15/2018/NĐ-CP; Nghị định số 77/2016/NĐ-CP; Nghị định số 08/2018/NĐ-CP; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; Thông tư số 43/2018/TT-BCT)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
(Loại trừ Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phân bón (đạm, lân, kali, NPK, phân vi sinh)
(Thực hiện theo Luật Trồng trọt; Luật Bảo vệ thực vật; Khoản 2, Điều 1 Nghị định 123/2018/NĐ-CP)
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn chuyển giao kỹ thuật chăn nuôi
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(Thực hiện theo quy định tại Nghị định 10/2020/NĐ/CP quy định về kinh doanh vận tải bằng ô tô)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở; Cho thuê kho, văn phòng, nhà xưởng
(Thực hiện theo Điều 10 của Luật Kinh doanh bất động sản năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 2 Điều 75 Luật Đầu tư năm 2020);Nghị định số 02/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2022)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi; Dịch vụ uỷ thác xuất nhập khẩu
(Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 8/6/2022)
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm
(Thực hiện theo quy định của Luật chăn nuôi số 32/2018/QH14)
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
Chi tiết: Sản xuất giống gia súc
(Thực hiện theo quy định của Luật chăn nuôi số 32/2018/QH14)
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
(Thực hiện theo quy định của Luật trồng trọt số 31/2018/QH14; Luật chăn nuôi số 32/2018/QH14)
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
(Thực hiện theo quy định của Luật trồng trọt)
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
(Theo quy định tại Điều 38 Luật Thủy sản 2017; Điều 34 Nghị định 26/2019/NĐ-CP)
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
(Thực hiện theo quy định của Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12)
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
(Thực hiện theo quy định của Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12)
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
(Thực hiện theo quy định của Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12)
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
|
|
1811
|
In ấn
(Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 60/2014/NĐ-CP; Nghị định 25/2018/NĐ-CP; Điều 32 Luật Xuất bản; Điều 13 Nghị định 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013)
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
(Thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 60/2014/NĐ-CP; Nghị định 25/2018/NĐ-CP; Điều 32 Luật Xuất bản; Điều 13 Nghị định 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013)
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất bao bì từ plastic
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2821
|
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý ký gửi hàng thực phẩm, mỹ phẩm
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; Bán buôn giống gia súc, gia cầm
(Thực hiện theo quy định tại Luật Chăn nuôi 2018; Nghị định 66/2016/NĐ-CP; Nghị định 123/2018/NĐ-CP)
|